| tiên liệt | dt. Các người có công lớp trước: Noi gương tiên-liệt. |
| tiên liệt | - Người có công trạng ở đời trước đã hy sinh vì việc nước. |
| tiên liệt | dt. Người đời trước có công lớn, đã hi sinh vì nước: noi gương các bậc tiên liệt. |
| tiên liệt | dt (H. tiên: trước; liệt: công lớn) Người có công lớn với đất nước mà đã hi sinh: Nơi nghĩa trang tiên liệt này cần có đào (NgTuân). |
| Hai cái đầu rơi xuống làng tiên liệt. |
* Từ tham khảo:
- tiên linh
- tiên lôi hậu vũ
- tiên lượng
- tiên nga
- tiên nghiệm
- tiên nhân