| tiên nga | dt. Nàng tiên đẹp. // (B) Nh. Tiên-nữ. |
| tiên nga | - Cô tiên : Đẹp như tiên nga. |
| tiên nga | dt. Nàng tiên: đẹp như tiên nga. |
| tiên nga | dt (H. tiên: vị tiên; nga: đẹp) Cô tiên đẹp, theo thần thoại: Một thiếu nữ đẹp như tiên nga giáng thế. |
| tiên nga | dt. Nàng tiên: Tiên nga tóc xoả bên nguồn. Hàng tùng rủ rỉ trên cồn đìu hiu (Th.Lữ). |
| tiên nga | Nàng tiên. |
Chương cười : Đối với anh , em đẹp như nàng tiên nga giáng thế. |
" Ngọc Hoàng Thượng đế muốn giúp nhà vua tỉnh ngộ , liền cho một nàng tiên nga giáng thế đầu thai , tức là Văn Khôi công chúạ Công chúa nhan sắc diễm lệ một thời , nhưng khi lớn lên , chỉ ngày đêm học đạo tu hành. |
Mai cầm cành đào đùa vào mái tóc , quả nhỏ và lá dài rủ xuống trán , xuống tai , khiến Lộc đứng ngẩn người ra ngắm nghía , tấm tắc khen : Trông em như tiên nga. |
Nguyệt điện trường hàn tỏa thúy my , tiên nga hà nhật thị quy kỳ? Tương tư khởi trực vô giai cú , Bất bả văn chương oán biệt ly. |
| Tôi quý đồng xu cái ấy hơn cả những tiên nga và hoàng hậu giữ gìn thân thể , nhan sắc và châu ngọc của mình , hơn cả những anh hùng và hoàng đế trọng đãi những đạo binh cảm tử tinh nhuệ , từng lập chiến công hiển hách cho vinh quang của họ. |
| Mịch đã choáng mắt lên vì ánh sáng phản chiếu từ những miếng kền , miếng kính của hơn mười chiếc xe hơi , màu hoa đào của những gối chăn , màu xanh , đỏ , tím , vàng , lòe loẹt của những người đi đón dâu đẹp như tiên nga , màu hớn hở nghìn tía muôn hồng của những dây hoa xếp quanh cái xe hòm , mà Mịch đã bước lên , ngồi từ Quỳnh Thôn về đến Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- tiên nhân
- tiên nhập vi chủ
- tiên nho
- tiên nữ
- tiên ông
- tiên phát chế nhân