| tiên ông | dt. Ông tiên, người tiên già: Nam cực tiên-ông. // (lóng) Người đàn ông ghiền (nghiện) thuốc phiện: Một tiệm hút lậu bị khám-phá, nhiều tiên-ông bị xúc về bót (tin các báo). |
| tiên ông | - Ông tiên. |
| tiên ông | dt. Ông tiên. |
| tiên ông | dt (H. tiên: vị tiên; ông: đàn ông có tuổi) Ông tiên: Vẽ một tiên ông có bộ râu đẹp. |
| tiên ông | Ông tiên. |
Anh là con trai học trò Em mà thách cưới thế anh lo thế nào ? Em khoe em đẹp như sao Để anh lận đận ra vào đã lâu Mẹ em thách cưới cho nhiều Thử xem anh nghèo có cưới được không ? Nghèo thì bán bể bán sông Anh cũng cố cưới lấy công ra vào Cưới em trăm tám ông sao Trăm tấm lụa đào mươi cót trầu cau Cưới em một trăm con trâu Một nghìn con lợn , bồ câu tám nghìn Cưới em tám vạn quan tiền Để làm tế lễ gia tiên ông bà Cưới em một chĩnh vàng hoa Mười chum vàng cốm bạc là trăm nong Cưới em ba chum mật ong Mười thúng mỡ muỗi ba nong quýt đầy Họ hàng ăn uống no say Mười ngày ròng rã mặc rày xướng ca Tiếng đồn đã khắp gần xa Sơn Tây , Hà Nội đồn ta lấy mình Tiếng đồn Nam Định , Ninh Bình Bắc Ninh , thành Lạng đồn mình lấy ta. |
| Trước đây tổ tiên ông biện lập nghiệp trên đó. |
| Đầu tiên ông gọi Thìn. |
| Năm nay nhà tôi lo sơ sơ vài thứ cúng tổ tiên ông bà rồi thôi. |
| Lần đầu tiên ông nhìn Huệ với đôi mắt khác. |
| Anh đốt than còn được tiên ông bày cách làm cho thân mình trở nên trắng trẻo , đẹp đẽ. |
* Từ tham khảo:
- tiên phong
- tiên phong đạo cốt
- tiên quân
- tiên quyết
- tiên sinh
- tiên sư