| tiên sư | dt. Ông tổ, người bày đầu một nghề hay một học-thuyết: Bàn thờ tiên-sư; ở làng, dỏ (võ) là nơi thờ tiên sư. // Tiếng chửi. |
| Tiên sư | - đây nói tiên sư nghề làm thuốc |
| tiên sư | dt. 1. Người khởi xướng một học thuyết, một nghề, xét trong quan hệ với những người theo học thuyết hoặc theo nghề đó: đền thờ tiên sư nghề dệt. 2. Tiếng dùng để chửi: tiên sư chúng nó. |
| tiên sư | dt (H. tiên: trước; sư: thầy) 1. Người xướng ra đầu tiên một nghề: Lầm rầm như đĩ khấn tiên sư (tng) 2. Từ học trò dùng để tôn xưng người thầy đáng kính đã chết: Chúng tôi là học trò của tiên sư không bao giờ dám quên ơn dạy dỗ của người 3. Từ dùng làm tiếng chửi (thtục). |
| tiên sư | dt. Người bày ra đầu một nghề nghiệp gì. || Tiên sư nghề in. |
| tiên sư | Người khởi đầu sáng-tạo ra một nghề nghiệp gì: Tiên-sư thợ mộc. Tiên-sư nho-học. |
| Những câu chửi như : " Ttiên sưcái con bé " , " mả bố nhà con bé " hoặc những câu khác cũng tương tự như thế , chúng đều học lại của mợ phán mắng nàng những lúc chúng không bằng lòng điều gì với nàng. |
| Cả đêm hành hạ người ta , bảnh mắt vẫn chỏng dái lên ngủ mà còn hạch sách " " tiên sư con đĩ. |
| Bây giờ kiêng thế là giản tiện nhiều rồi đấy , chớ ngày xưa các cụ còn kiêng gọi tên con khỉ , con chó , con lợn vì nói đến tên chúng thì không may mắn ; người làm ruộng kiêng nói đến tên “cầy” trước khi cúng cái cày ; các gia đình lễ giáo kiêng viết lách trước khi làm lễ khai bút , còn các nhà buôn bán thì kiêng bán hàng trước khi làm letiên sưsư ở quầy hàng để xin trời đất phù hộ cho buôn may bán đắt. |
tiên sư cha cái mả cao ấy. |
Rồi tiếng cô kể lể : tiên sư nó chứ. |
| tiên sư , lát sau ông ta mở ví ra thì trong túi có một đống thẻ. |
* Từ tham khảo:
- tiên thanh đoạt nhân
- tiên thiên
- tiên thiên bất túc
- tiên thường
- tiên tiến
- tiên tổ