| tiên phong | (phuông) dt. Toán quân đi đầu ra mặt trận và chức viên tướng cầm đầu toán quân ấy: Đạo quân tiên-phong; đi tiên-phong; lãnh ấn tiên-phong. // (B) Kẻ khởi-xướng một phong-trào: Các sinh-viên Hà nội xưa là tiên-phong nền tân nhạc. |
| tiên phong | dt. Dáng-dấp người tiên: Tiên-phong đạo-cốt. |
| tiên phong | - tt. 1. (Đạo quân) đi đầu ra mặt trận: quân tiên phong lính tiên phong. 2. Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào: Thanh niên là lực lượng tiên phong trong mọi phong trào. - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Tiên Phước (Quảng Nam), h. Phổ Yên (Thái Nguyên). |
| tiên phong | - quân xông trận mặt trước |
| Tiên Phong | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Tiên Phước (Quảng Nam), h. Phổ Yên (Thái Nguyên) |
| tiên phong | tt. 1. (Đạo quân) đi đầu ra mặt trận: quân tiên phong o lính tiên phong. 2. Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào: Thanh niên là lực lượng tiên phong trong mọi phong trào. |
| tiên phong | tt (H. tiên: trước; phong: mũi nhọn) 1. Nói đội quân xông trước ra mặt trận để đánh giặc: Đảng ta là đội tiên phong và bộ tham mưu của giai cấp công nhân Việt-nam (Trg-chinh) 2. Đi trước để dắt dẫn người khác: Phải nâng cao hơn nữa tính giai cấp và tính tiên phong của Đảng (HCM); Không có lí luận tiên phong soi đường thì không có hành động tiên phong (LKPhiêu). |
| tiên phong | dt. Toán quân xông đầu ra trận. Ngb. Người khởi xướng ra công việc gì trước: Tiên-phong trong nền tây học. |
| tiên phong | Phong-điệu người tiên: Tiên-phong đạo-cốt. |
| tiên phong | Đội quân đi đầu ra trận: Tướng tiên-phong. Nghĩa bóng: Người khởi xướng ra công việc gì trước cho xã-hội theo: Tiên-phong Hán-học ở nước ta là Lý-Cầm, Lý-Tiến. |
* * * Nhạc đích thân tổ chức các đội nghĩa quân tiên phong , phân chia đồng đều các thành phần nòng cốt. |
| Những người tiên phong đi khai phá đất mới mở rộng bờ cõi phần lớn ra đi trong hoàn cảnh bất đắc dĩ. |
| Nhờ thế , những người tiên phong luôn luôn tìm được một vùng đất màu mỡ để sống còn. |
| Người ta vẫn nhắc nhở tên anh cùng với hàng trăm người khác trong những thông báo trong các buổi mít tinh , hội họp ở Quân khu như những người chiến sĩ tiên phong trong nhiệm vụ chiến đấu. |
| Đến bây giờ quan niệm xã hội có chiều hướng mới mẻ , ông rất muốn gia đình mình vẫn đi tiên phong. |
| Sáng dậy , ra thăm mấy chậu cảnh , mấy cái đồi , thấy lá cây còn óng ánh nước mưa , lá tươi hơn hớn , hay những cái “rễ nồi” trắng phau như có ai mới lau chùi , mình tự nhiên thấy nhẹ nhõm cả người và tưởng như mình là một thứ người đạo côtiên phongong sống hẳn ra ngoài vòng kiềm toả. |
* Từ tham khảo:
- tiên quân
- tiên quyết
- tiên sinh
- tiên sư
- tiên sư cha
- tiên thanh đoạt nhân