| tiên sinh | - 1. d. Thầy dạy học (cũ). 2.d. Từ tôn xưng người trên hay người đáng kính (cũ): Nhờ tiên sinh chỉ bảo cho. |
| tiên sinh | dt. 1. Thầy giáo, theo cách gọi tôn vinh của học trò nho học thời xưa. 2. Từ dùng để tôn gọi các bậc học rộng và có tài đức, tỏ ý kính trọng: xin tiên sinh chỉ giáo. |
| tiên sinh | đt (H. tiên: trước; sinh: người có học) Từ dùng để nói với một người mình tôn kính: Tiên sinh đừng để cho độc giả phải thất vọng (NgCgHoan). |
| tiên sinh | đdt. Tiếng tôn xưng bậc đáng kính: Thưa tiên sinh. |
| tiên sinh | Thầy dạy học: Môn-đồ đến bài-yết tiên-sinh. Dùng rộng để mọi người tôn-quý: Lê-tiên-sinh. Trần tiên-sinh. |
| Lý tiên sinh , mạnh giỏi ? Mời quí vị an tọa. |
| Nhạc cười , quay sang hỏi ông giáo : Trước khi hỏi Lý tiên sinh , xin hỏi thầy : Ông giáo đáp : Bên địch yếu , tôi cũng tin chắc như vậy như ông Nhật. |
Nhạc quay về phía Lý Tài : Bây giờ đến lượt Lý tiên sinh. |
| Bên ta hiện nay phía Thuận Truyền có Tuyết và Lộc , An Vinh có ông Tuyên , An Thái có chú Huệ , mặt nam Tuy Viễn có ông Thung và Lý tiên sinh đây. |
| Lý tiên sinh có mặt ở đây. |
| Có Lý tiên sinh đây làm chứng. |
* Từ tham khảo:
- tiên sư cha
- tiên thanh đoạt nhân
- tiên thiên
- tiên thiên bất túc
- tiên thường
- tiên tiến