| tiên nhân | dt. Ông bà lớp trước. // Tiếng chửi. |
| tiên nhân | - Cg. Tổ tiên. Ông cha, tổ tiên (cũ): thờ phụng tiên nhân. |
| tiên nhân | dt. 1. Những người thuộc thế hệ trước trong họ tộc; tổ tiên: làm theo lời chỉ bảo của tiên nhân o thờ phụng tiên nhân. 2. Từ dùng làm tiếng chửi: Tiên nhân chúng mày. |
| tiên nhân | dt (H. tiên: trước; nhân: người) 1. Người trước, tức ông cha: Thờ phụng tiên nhân 2. Từ dùng để chửi (thtục). |
| tiên nhân | Tổ-tiên: Thờ phụng tiên-nhân. |
| Mắt ông nhìn chúng tôi như có tia phát ra , lấp lóa : Cha tiên nhân con nhà thằng Lân nhá. |
Cha tiên nhân con nhà Bản nhé , lếu láo quá. |
| Cha tiên nhân nhà thằng Lân đã về đấy à? Ông ơi , ông ơi ! Tôi rối rít. |
| Tôi chia tay ông. Ông xoa đầu tôi : Cha tiên nhân con nhà thằng Lân nhá |
| Ôi , đôi mắt tỏa ra những tia lấp lóa : Cha tiên nhân con nhà thằng Lân về đấy à? Ông ơi – tôi nghẹn ngào nắm chặt tay ông. |
| Nhớ chưa. Nào đừng có buồn , cha tiên nhân con nhà thằng Lân |
* Từ tham khảo:
- tiên nho
- tiên nữ
- tiên ông
- tiên phát chế nhân
- tiên phong
- tiên phong đạo cốt