| tiên liệu | đgt. Liệu tính trước để ứng phó hợp cách và chủ động: nhờ tiên liệu mà mọi việc đều êm thấm. |
| Ra đến đường , Minh giơ tay ra bắt , Văn liền gạt đi , nói : Làm gì mà anh vội thế ! Anh em lâu ngày không gặp chẳng lẽ không đi chơi được với nhau một lát , nói chuyện ít câu sao ! Minh không có cách nào từ chối được , chàng chỉ than thầm : “Khổ rồi ! Thế nào bạn mình cũng giảng đạo đức cho mình nghe thôi !” Nhưng trái với sự tiên liệu của Minh , hai người đi chung đến cả nửa vòng hồ Hoàn Kiếm mà Văn chỉ nói toàn đến chuyện văn chương viết lách mà thôi. |
| Ở mạn bắc , ông tiên liệu nếu về được Kiên Thành , qua ngã Thuận Truyền ông có thể khống chế cả hai phủ Phù Ly và Bống Sơn. |
| Đáng lẽ Nhạc phải thấy trước , phải tiên liệu những khó khăn của Trung nghĩa quân và Hòa nghĩa quân để vận lương cho họ trước khi họ lên tiếng đòi hỏi. |
Nào ngờ sự thể lại ra ngoài tiên liệu của bà quá xa. |
| Họ còn thẳng thắn tiên liệu thời gian. |
| Nói về điều này , CIA cho rằng trùm tình báo Trần Quốc Hương , tức anh Mười Hương , người chỉ huy mạng lưới an ninh T4 đã ttiên liệuvà góp phần chuẩn bị hậu sự cho VNCH từ trước 1972 , để khi giải phóng Sài Gòn không có đổ máu và thành phố còn nguyên vẹn. |
* Từ tham khảo:
- tiên lôi hậu vũ
- tiên lượng
- tiên nga
- tiên nghiệm
- tiên nhân
- tiên nhập vi chủ