| tiên linh | dt. Linh hồn người đã chết. |
| tiên linh | dt (H. tiên: trước: linh: người đã chết) Ông cha trước kia: Cháu con nếu nghĩ đến tiên linh, Chữ nhân ái phải đinh ninh tạc dạ (PhBChâu). |
| Đây là lần đầu ttiên linhhát Bolero , Cải lương hay Rock trên sân khấu. |
* Từ tham khảo:
- tiên lượng
- tiên nga
- tiên nghiệm
- tiên nhân
- tiên nhập vi chủ
- tiên nho