| thường dân | dt. Dân thường, không chức-phận, không trong nhà binh, không phải công-chức. |
| thường dân | - Người dân không giữ một chức vụ gì trong chính quyền, không thuộc quân đội. |
| thường dân | dt. Người dân thường, không có địa vị, chức vụ: con nhà thường dân. |
| thường dân | dt (H. thường: không lạ; vẫn quen có; xảy ra luôn; dân: người dân) Người dân không phải là cán bộ, không thuộc quân đội: Là thường dân, vẫn có quyền phê bình cán bộ. |
| thường dân | dt. Dân thường dùng để chỉ hạng dân không thuộc về quân-đội, tăng-lữ. |
| Bà thường tự bảo : " Con người ta là con nhà có chức tước , mà con mình chỉ là con tthường dân. |
| Dân là nước. Yêu nước chính là yêu chung đám thường dân , nghĩ đến sự đau khổ của đám thường dân |
| Anh là con nhà quan , cha anh là con nhà quan , mẹ anh là con nhà quan... Mai cười gằn , ngắt lời : Còn em là con nhà thường dân. |
| Ông gọi tiếp ; Chúng tôi , thường dân ở kinh đô về Thăng hoa cư tang. |
| Quan Tiết Chế vào nhà một thường dân xin cho ăn uống. |
Chúng cho quân xích hầu (trinh sát) ăn mặc giả thường dân mò vào , toan bắt sống mấy anh tự vệ ở đầu trạm canh , nhưng ta đã cảnh giác phát hiện kịp. |
* Từ tham khảo:
- thường kì
- thường lệ
- thường ngày
- thường nhật
- thường niên
- thường phạm