| thủng | bt.C/g. Lủng, rách thành lỗ hổng: Chọc thủng, đâm thủng, thủng một lỗ; Chơi cho thủng trống long bồng; rồi ra ta sẽ lấy chồng lập nghiêm (CD). // (R) Lỗ-lã, thâm-lạm: Thâm-thủng; gây một lỗ thủng trong quỹ. // (B) Lọt, thấu: Nghe thủng. |
| thủng | - t. 1 Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật. Nồi thủng. Ánh nắng xuyên qua lỗ thủng trên vách. Chọc thủng phòng tuyến (b.). 2 (kng.). Ở trạng thái đã hiểu được thông suốt một chuyện hay một vấn đề gì. Chưa nghe thủng chuyện. Bàn cho thủng mới thực hiện được. |
| thủng | dt. 1. Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ hổng: quần thủng o nồi thủng o lỗ thủng trên vách. 2. Đã thông hiểu vấn đề gì: nghe chưa thủng o bàn cho thủng vấn đề. |
| thủng | tt, trgt Bị chọc, bị rách thành lỗ: Quần thủng; Nồi thủng; Chọc thủng một lỗ; Chơi cho thủng trống, long chiêng, Rồi ra ta sẽ lập nghiêm lấy chồng (cd). |
| thủng | trgt Hiểu rõ; Vỡ lẽ ra: Ông nói thế: Tôi nghe mới thủng chuyện. |
| thủng | tt. Rách, có lỗ hổng: Quần bị thủng. || Nghe thủng câu chuyện bí-mật. |
| thủng | Rách thành lỗ hổng: Mái nhà thủng. Trống thủng. Đâm thủng bụng. Nghĩa bóng:Suối lọt: Nghe thủng câu chuyện. Văn-liệu: Trống thủng còn tang. Ăn thủng nồi, trôi rế (T-ng). Chơi cho thủng trống long bồng, Rồi ra ta sẽ lấy chồng lập nghiêm (C-d). Mất tiền mua mâm thì đâm cho thủng (T-ng). Chị dại đã có em khôn, Lẽ nào mang giỏ thủng trôn đi mò (C-d). |
| Trương ngửng đầu nằm sát cạnh bức vách nan , tìm lỗ thủng để nhìn sang xem những dự đoán của mình có đúng không. |
Chương cau mày , nhìn chiếc xe ô tô đậu bên cổng , rồi thủng thỉnh bước vào. |
Vừa trả lời , Tuyết vừa lúng túng giấu chỗ rách ở khuỷu tay , e lệ khép hai tà áo lại để cố che những lỗ thủng của ống quần lĩnh thâm bạc màu. |
Thì cứ thủng thẳng chờ mười năm nữa cũng được. |
| Nhưng vì Mai chẳng biết làm gì , nên cũng hỏi đường , thủng thẳng đi bộ ra ga cho có việc và khuây nỗi buồn bực. |
| Lộc thở dài. Rồi chàng lại tự lấy làm xấu hổ về cái tính đa nghi của chàng , cũng đứng lên thủng thẳng ra về |
* Từ tham khảo:
- thủng thẳng
- thủng thỉnh
- thủng trống long bồng
- thủng trống long chiêng
- thũng
- thúng