| thũng | tt. Bệnh phù mình hay tay chân: Phát thũng, phù-thũng, phong-thũng; đau đày đau thũng (Xt. Phù-thũng). // (lóng): Tiếng đoan-cuộc: Nói láo với mầy cho tao thũng đi. |
| thũng | tt. Lõm xuống: Đè rồi dở tay lên, còn dấu thũng. |
| thũng | - Bệnh phù. |
| thũng | dt. Bệnh thũng: thuốc chữa thũng o cam thũng o phù thũng. |
| thũng | dt Bệnh phù: Anh ấy mắc bệnh thũng, bàn chân sưng phồng lên. |
| thũng | dt. (y) Thứ bệnh làm phù người vì ăn thiếu chất bổ. |
| thũng | Thứ bệnh người phù ra: Phải bệnh thũng. |
| Tổ nó , bốn đứa con gái thì phải , muỗi đốt lắm vào , sốt phù thũng. |
| Binh sĩ thũng chân , mười phần chết đến bốn năm phần. |
thũng thẵng , từ từ và tự tin , nàng thả từng bước chân trên con đường ngày xưa hai người vẫn sánh vai , qua từng con phố nhỏ , dưới những gốc cây mà ngày xưa hai người thuộc đến từng viên gạch hay ngọn cỏ. |
| Chữa phù tthũng20g vỏ bưởi đào , 20g bồ hóng , 20g mộc thông , 8g cỏ bấc , 12g diêm tiêu. |
| Ngoài ra , nó còn có tác dụng bổ thận tinh , tăng colagen , tốt cho khớp , cầm máu , đặc biệt nếu đem sao đen , dùng rất hiệu quả trong trường hợp thổ huyết , tiêu phù tthũng. |
| Vị Thuốc này có vị đắng cay , tính không độc , thông lợi và trừ đờm táo thấp , hoạt huyết và giảm đau , trị tràng phong và tiêu phù tthũng. |
* Từ tham khảo:
- thúng mủng
- thúng thắng
- thụng
- thụng thịu
- thuốc
- thuốc bắc