| thủng thẳng | trt. C/g. Thỏng-thẳng và Thủng-thỉnh, chậm-chậm, từ-từ, khoan-thai, khoan-khoan: Đi thủng-thẳng, nói thủng-thẳng; thủng-thẳng đã; thủng-thẳng tôi thuật cho nghe. |
| thủng thẳng | - Từ từ, thong thả: Đi thủng thẳng; Thủng thẳng rồi sẽ hay; Nói thủng thẳng. |
| thủng thẳng | tt. Rất chậm rãi, rời rạc từng cái một: bước đi thủng thẳng o nói thủng thẳng từng tiếng một. |
| thủng thẳng | trgt Từ từ; Không vội vàng: Cứ thủng thẳng đi, chẳng cần tàu bè gì (Ng-hồng). |
| thủng thẳng | trt. Chầm chậm. |
| thủng thẳng | Từ-lừ, khoan-thai: Thủng-thẳng rồi tôi nói cho mà nghe. Văn-liệu: Hãy xin thủng-thẳng sẽ bày nhân-duyên (L-V-T). |
Thì cứ thủng thẳng chờ mười năm nữa cũng được. |
| Nhưng vì Mai chẳng biết làm gì , nên cũng hỏi đường , thủng thẳng đi bộ ra ga cho có việc và khuây nỗi buồn bực. |
| Lộc thở dài. Rồi chàng lại tự lấy làm xấu hổ về cái tính đa nghi của chàng , cũng đứng lên thủng thẳng ra về |
Hồng thủng thẳng đi trở lại , vào đền , cất để anh xe khỏi lưu ý đến mình. |
| Chuyện gì khó thủng thẳng ta tính rồi cũng xong thôi. |
| Anh cứ thủng thẳng đạp theo sau. |
* Từ tham khảo:
- thủng trống long bồng
- thủng trống long chiêng
- thũng
- thúng
- thúng mủng
- thúng thắng