| thùm thụp | trt. X. Thùi-thụi. |
| thùm thụp | - Tiếng đấm liên tiếp: Đấm nhau thùm thụp. |
| thùm thụp | tt. (Âm thanh) trầm đục, phát ra liên tiếp, to nhỏ không đều như tiếng tay đấm vào vật mềm: đấm nhau thùm thụp. |
| thùm thụp | trgt Nói tiếng đánh, tiếng đập liên tục: Chị ấy phơi chăn ngoài nắng, đập thùm thụp. |
| thùm thụp | Xem “thụp-thụp”. |
Hai người im lặng nhìn nhau , rồi cả hai cùng lao tới ôm lấy nhau , tay đấm đấm vào lưng nhau thùm thụp : Trời ơi , tao tưởng mày chết rồi ? Tao cũng tưởng mày chết rồi ? Vậy ra không thằng nào chết cả... Hai người cùng tranh nhau nói. |
| Áo Đỏ cũng đỏ mặt tía tai , đấm thùm thụp vào lưng lũ bạn. |
| Em nằm úp mặt xuống gối và nghe tiếng tim đập thùm thụp. |
| Tích tắc tích tắc... Thị nghe rõ tiếng đập thùm thụp của trái tim thị. |
| Tui kêu nó nấu ! Dạ , cảm ơn bác , tụi tôi ăn rồi ! Ông Tư Đờn đứng dậy , khom lưng , tự đấm vào lưng mình thùm thụp. |
| Nơi đó hàng ngàn đời nay , đêm cũng như ngày , mùa khô rồi lại mùa mưa , bao cuộc chiến tranh đã trôi qua , bao triều đại suy rồi lại thịnh , những con sóng kia vẫn bất biến hối hả vội vã chạy vào bờ rồi lại hối hả vội vã lao trở ra , đấm ngực thùm thụp , giận dữ sùi cả bọt mồm bọt mép nhưng rồi chả để làm gì. |
* Từ tham khảo:
- thủm thủm
- thun
- thun
- thun lủn
- thun thút
- thùn