| thun lủn | tt. Rút ngắn lại, co vô bớt: Cụt thun-lủn. |
| thun lủn | - Nói cái gì ngắn lắm, chỉ có một mẩu: Con mèo đuôi cụt thun lủn. |
| thun lủn | tt. Quá ngắn, cụt đến mức như thiếu hẳn đi một đoạn, làm mất cân đối, khó coi: Chiếc quần cụt thun lủn o ngắn thun lủn. |
| thun lủn | trgt Rất ngắn: Đôi cánh của Trũi ngắn thun lủn (Tô-hoài). |
| thun lủn | tt. Co ngắn lại, rất ngắn. |
| thun lủn | Nói bộ co ngắn lại: Cụt thun-lủn. |
| Nhưng đôi cánh của Trũi ngắn thun lủn , không thể bay xa thế. |
* Từ tham khảo:
- thùn
- thùn thụt
- thun
- thung
- thung
- thung