| thun thút | trt. X. Nuốt thun-thút. |
| thun thút | tt. (Di chuyển) rất nhanh, nối tiếp nhau, không ngớt, đến mức không kịp nhìn thấy rõ: Đạn bay thun thút o Gió thun thút lùa qua cửa. |
| thun thút | trgt Nói vật gì lọt vào nhanh và dễ dàng: Miệng lọ rộng nên đổ lạc vào thun thút; Gió thổi thun thút vào nhà. |
* Từ tham khảo:
- thùn thụt
- thun
- thung
- thung
- thung
- thung cỗi huyên già