| thủm | tt. Gần thúi (thối), hơi thúi: Nước mắm thủm. |
| thủm | - t. Có mùi hôi thối : Nước mắm thủm. |
| thủm | tt. Có mùi hôi thối, khắm lợm: mùi nước mắm thủm. |
| thủm | tt Thối rồi: Nước mắm họ pha nước lã mới để mấy ngày đã có mùi thủm. |
| thủm | tt. hôi thối: Mùi mắm thủm. |
| thủm | Nói mùi hôi thối khó ngửi: Nước mắm thủm. |
* Từ tham khảo:
- thun
- thun
- thun lủn
- thun thút
- thùn
- thùn thụt