| thực nghiệp | bt. Nghề-nghiệp chuyên-môn: Nhà thực-nghiệp, trường thực-nghiệp. |
| thực nghiệp | - Từ chung chỉ những công cuộc cần thiết cho sự sống của con người như công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp (cũ): Mở mang thực nghiệp. |
| thực nghiệp | dt. Nghề nghiệp mang lại lợi ích thiết thực cho con người; trái với hư văn: Người ta chú trọng thực nghiệp thôi. |
| thực nghiệp | dt (H. thực: đúng đắn; nghiệp: nghề, công việc) Công tác thiết thực phục vụ đời sống của nhân dân: Công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp đều là các ngành thực nghiệp. |
| thực nghiệp | dt. Nghề-nghiệp thiết-thực có ích lợi cho đời sống loài người. |
| thực nghiệp | Nghề nghiệp thiết-thực có ích về sự sống của đời người: Mở-mang thực-nghiệp để làm giàu cho nước. |
_____ [1] Theo thực nghiệp dân báo và lời kể của dân Bắc cạn , Pò già mải hay Pé già mải , tiếng Tày có nghĩa là gò bà góa hay biển bà góa. |
[7] Theo thực nghiệp dân báo (1924). |
| Đầu những năm 1920 , giai cấp tư sản dân tộc hình thành , họ thành lập Hiệp hội Nông Công thương Bắc Kỳ , cho xuất bản báo thực nghiệp. |
| * Nhân dịp Tháng Công nhân , chiều 7 5 , tại Công ty TNHH Tthực nghiệpDệt KangNa Việt Nam (KCN Long Giang , huyện Tân Phước) , công đoàn các KCN tỉnh Tiền Giang tổ chức trao quà hỗ trợ CNLĐ bị gián đoạn việc làm do vụ cháy xảy ra ngày 29 4 vừa qua đã thiêu rụi hàng trăm tấn nguyên liệu , thiệt hại hơn 300 tỷ đồng. |
| Nhà trường bắt tay doanh nghiệp đào tạo tthực nghiệpngành Du lịch chuẩn 5 sao. |
| Ngày 4/4 , Đại học Đông Á và Công ty cổ phần Vinpearl đã đạt được thỏa thuận hợp tác chính thức về chương trình đào tạo tthực nghiệpngành Du lịch theo tiêu chuẩn 5 sao. |
* Từ tham khảo:
- thực phẩm ăn nhanh
- thực quan
- thực quản
- thực quyền
- thực ra
- thực sự