| thừa số | dt. Những con số dùng nhân cho nhau: 30 x 10 = 300, vậy 30 và 10 là 2 thừa số. |
| thừa số | - d. Một trong các thành phần của một tích. a và b là hai thừa số của tích ab. |
| thừa số | dt. Một số trong thành phần của một tích: xy là tích của hai thừa số x và y. |
| thừa số | dt (toán) (H. thừa: nhân; số: con số) Một trong các số hợp thành của một tích: Nếu tích là ab, thì a và b được gọi là thừa số. |
| thừa số | dt. Nói về các số để nhân với nhau cho thành một tích-số. |
| Ngay từ hôm nay , ông phải đuổi một đứa học trò thừa số đi , rồi liệu nay mai lên hầu tòa. |
| Nguồn : Internet Tthừa sốlượng , thiếu chất lượng Thời gian qua , sự gia tăng nhu cầu sử dụng nguồn lao động kế toán đã dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của các trường đào tạo ngành kế toán , trong khi các chuẩn mực giáo dục nghề nghiệp chưa rõ ràng. |
| Tại hội thảo , các nhà nghiên cứu sẽ được lắng nghe chia sẻ và cùng bàn luận với các nhà khoa học , chuyên gia CNTT uy tín đến từ các nhiều quốc gia trên thế giới như Hong Kong , Úc , Ba Lan , Đài Loan...về các chủ đề đang được quan tâm trong lĩnh vực CNTT hiện nay như : Các phương pháp tiếp cận tối ưu hóa tập neurodynamic để tthừa sốhóa ma trận không âm ; Mô phỏng và mô hình hóa của các hệ thống phức hợp lớn ;Dữ liệu lớn trong nghiên cứu ngôn ngữ học hiện đại. |
* Từ tham khảo:
- thừa sơn
- thừa thãi
- thừa thắng
- thừa thế
- thừa thụ
- thừa tiếp