| thừa sống thiếu chết | Nh. Thừa chết thiếu sống. |
| thừa sống thiếu chết |
|
| Thế là bị nó lột quần áo đánh một trận thừa sống thiếu chết thầy ạ. |
| Trước khi thông báo với chính quyền , họ đã đánh cho người cha nhẫn tâm một trận tthừa sống thiếu chết. |
| Đến giờ , bà vẫn nhớ như in trận đòn tthừa sống thiếu chếtchỉ vì thèm ăn mì. |
| Mỗi lần nói nhớ mẹ là bà sẽ phải nhận những trận đòn tthừa sống thiếu chếtcủa người đàn bà ấy. |
| Giữa lúc anh chàng đang tận hưởng những thú vui thác loạn với rượu và gái thì cô bồ Vân Điệp lại bị một kẻ lạ mặt khống chế trên xe hơi Thậm chí người này còn chặn Phan Hải và tẩn cho thiếu gia nhà họ Phan một trận tthừa sống thiếu chếtỞ một diễn biến khác , bức bối vì Phan Quân quá độc tài , cậu ấm Phan thị tâm sự với anh em Tuấn Tú và cho rằng bố sống lâu là tốt , nhưng đôi khi phải ốm một thời gian cho con trai lên nắm quyền. |
| Dừng xe và đe dọa một kẻ lạ mặt ngồi chắn giữa đường (chính là gã xăm mặt đã khống chế Vân Điệp) , con trai Phan Quân bị tấn công đến tthừa sống thiếu chết, bất tỉnh , ngất lịm đi. |
* Từ tham khảo:
- thừa thãi
- thừa thắng
- thừa thế
- thừa thụ
- thừa tiếp
- thừa tuần