| thừa tiếp | đt. Tiếp đãi, đón người vào nhà mình: Hân-hạnh được thừa-tiếp ngài. // Tiếp nhận: Thừa tiếp công văn. |
| thừa tiếp | - Tiếp đãi: Thừa tiếp khách khứa. |
| thừa tiếp | đgt. Tiếp đãi: thừa tiếp quý khách. |
| thừa tiếp | đgt (H. thừa: nối tiếp; tiếp: nối với; nhận lấy) Tiếp đãi: Vì có giấy giới thiệu của Mặt trận trung ương, nên được thừa tiếp chu đáo. |
| thừa tiếp | đt. Tiếp đãi. |
| thừa tiếp | Tiếp-đãi: Thừa-tiếp khách-khứa. |
| Ai Vương ít tuổi không thể ngăn giữ được mẹ , Lữ Gia coi việc nước , việc trong việc ngoài lại không dự biết hay saỏ Khách của nước lớn đến , thì việc đón tiếp có lễ nghi , chỗ ở có thứ tự , cung ứng có số , thừa tiếp có người , sao đến nỗi để thông dâm với mẫu hậủ Mẫu hậu ở thẳm trong cung , không dự việc ngoài : khi nào có việc ra ngoài , thì có xe da cá , có màn đuôi trĩ , cung tần theo hầu , sao để đến nỗi thông dâm với sứ khách được? Bọn Gia toan dập tắt lửa cháy đồng khi đang cháy rực , sao bằng ngăn ngay cái cơ họa loạn từ khi chưa có triệu chứng gì có hơn không? Cho nên nói : Làm vua mà không biết nghĩa Xuân Thu tất phải chịu cái tiếng cầm đầu tội ác ; làm tôi không biết nghĩa Xuân Thu tất mắc phải tội cướp ngôi giết vua , tức như là Minh Vương , Ai Vương và Lữ Gia vậy. |
| Dù phải rất lâu mới chính thức có sản phẩm kế tthừa tiếpnối chuỗi thành công từ sản phẩm đầu tay AK 600 , nhưng SoundMax AK 800 đã cho thấy đợi chờ là hạnh phúc khi nhà sản xuất gần như gói ghém không chỉ đầy đủ tinh hoa từ người tiền nhiệm , mà còn được tăng cường thêm những tính năng tiện ích nghe nhạc không dây Bluetooth. |
| Tình trạng của Khadija ngày càng xấu đi khi cô lớn lên , với phần da tthừa tiếptục phát triển. |
* Từ tham khảo:
- thừa trọng tôn
- thừa trừ
- thừa tự
- thừa tương
- thừa tướng
- thừa ưa