| thủ pháo | - d. Võ khí ném bằng tay để gây thương vong hay phá những công sự nhỏ. |
| thủ pháo | dt. Vũ khí ném bằng tay, dùng khi đánh gần để sát thương, phá huỷ lô cốt, vũ khí thiết bị của đối phương: ném thủ pháo vào ổ trung liên của địch. |
| thủ pháo | dt (H. thủ: tay; pháo: súng) Như Lựu đạn: Ném thủ pháo vào đồn địch. |
* Từ tham khảo:
- thủ phận
- thủ phủ
- thủ quân
- thủ quỹ
- thủ quyết âm tâm bào kinh
- thủ sức