| thủ phủ | dt. Thành-phố to, đông dân và phồn-thịnh hơn hết trong một địa phương: Cần-thơ (Phong-dinh) là thủ-phủ miền tây Nam Việt Nam. // (R) Nh. Thủ-đô. |
| thủ phủ | - Thành phố chủ yếu của một khu vực: Thái Nguyên là thủ phủ của khu tự trị Việt Bắc cũ. |
| thủ phủ | dt. Thành phố quan trọng nhất của một vùng, một khu: thủ phủ của khu Việt Bắc. |
| thủ phủ | dt (H. thủ: đầu; phủ: khu vực cai trị) Nơi có cơ quan hành chính chủ yếu của một địa phương lớn: Côn-minh là thủ phủ của tỉnh Vân-nam; Sơn-la là thủ phủ Tây-bắc ngày nay (NgTuân). |
| thủ phủ | dt. Thành thị lớn của một địa-phương; ngr. thủ đô. |
| thủ phủ | Cũng nghĩa như ‘thủ-đô”. |
| Họ gợi ý cho tôi đến Kuching thủ phủ bang Sarawak. |
(***) Nằm ở Đông Bắc Ấn Độ , thủ phủ bang là Kohima và thành phố lớn nhất là Dimapur. |
| 37. Srinagar Sau một đêm ngủ như chết , sáng hôm sau chúng tôi lên đường đi Srinagar , thủ phủ của Kashmir |
Lễ hội Chim Mỏ Sừng được tổ chức tại Kohima , thủ phủ bang Nagaland. |
| Xe dừng lại ở Gangtok , thủ phủ của Sikkim lúc đấy đã gần mười một giờ. |
| Khác xa với tưởng tượng của tôi , thủ phủ gì mà về đêm cũng tối đen như mực không khác gì xóm núi. |
* Từ tham khảo:
- thủ quỹ
- thủ quyết âm tâm bào kinh
- thủ sức
- thủ tam âm kinh
- thủ tam dương kinh
- thủ tam lí