| thủ sức | dt. Vật cài tóc, thoa tóc. |
| thủ sức | dt. Các thứ trang sức ởđầu người đàn bà nói chung. |
| thủ sức | Đồ trang-sức ở đầu người đàn-bà, như hoa tai, trâm, lược v..v. |
| Giờ đây , tên tuổi nhóm đang lên như diều gặp gió , dù chỉ 1 thành viên nhóm được tái debut nhưng nếu công ty tranh tthủ sứcnóng từ chương trình , có kế hoạch quảng bá trở lại đúng đắn thì chắc chắn Nu est sẽ lại tỏa sáng , có khi còn rực rỡ hơn cả thời kì mới debut. |
| Tuy nhiên các tuyển thủ Việt Nam cũng không dám đẩy cao tốc độ trận đấu trong thời gian dài vì thua kém đối tthủ sứcmạnh cũng như sức bền. |
| Việc duy trì lực lượng hơn 80 tàu hộ tống giàn khoan sẽ tiêu tốn không ít tiền của Trung Quốc , kết hợp với các biện pháp ngoại giao , tranh tthủ sứcmạnh cộng đồng quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- thủ tam dương kinh
- thủ tam lí
- thủ thái âm phế kinh
- thủ thái dương tiểu trường kinh
- thủ thành
- thủ thành