| thủ quân | - dt. Người đứng đầu một đội bóng: thủ quân của đội tuyển bóng đá quốc gia. |
| thủ quân | dt. Người đứng đầu một đội bóng: thủ quân của đội tuyển bóng đá quốc gia. |
| thủ quân | dt (H. thủ: đầu; quân: lính) Người chỉ huy một đội thể thao: Thủ quân một đội bóng chuyền. |
| Dư luận trong làng bóng đá Việt cũng phẫn nộ khi Văn Quyết là tthủ quânđội tuyển Việt Nam. |
| Pháo thủ không giành danh hiệu lớn nào kể từ năm 2004 , và dù được trao băng tthủ quân, Van Persie vẫn nhất quyết ra đi. |
| Steve Vladeck , nhà phân tích pháp lý của CNN nói rằng hiến pháp Mỹ phân biệt rõ ràng hành động tấn công quân sự đòi hỏi sự chấp thuận của quốc hội còn hành động phòng tthủ quânsự thì không. |
| Không những thế , trọng tài Ma Ning còn bỏ qua tình huống đáng nhẽ phải phạt thẻ đỏ mười mươi đối với tthủ quânSafig Rahim của Malaysia , sau khi cầu thủ này liên tục đấm vào gáy trung vệ Tiến Thành. |
| Với cá nhân Công Phượng , dù không hội đủ tố chất của một tthủ quân, nhưng tiền đạo gốc Nghệ lại mang bản năng của ngôi sao , có thể bùng nổ bất kỳ thời điểm nào. |
| Tiếp đó là sự xướng tên các tiền vệ : Phạm Đức Huy người đã có màn trình diễn thuyết phục tại giải , Nguyễn Quang Hải chủ nhân của 5 bàn thắng tuyệt đẹp tại giải , tiền vệ Trương Văn Thái Quý , Nguyễn Trọng Đại , Bùi Tiến Dụng , đội trưởng Lương Xuân Trường tthủ quânvới nhân phẩm được ngưỡng mộ , Nguyễn Văn Toàn , Châu Ngọc Quang , Nguyễn Phong Hồng Duy cầu thủ có chân trái rất khéo léo với các tình huống vặn lưng đối thủ , Phan Văn Đức và Phạm Xuân Mạnh... Cuối cùng , các tiền đạo Nguyễn Công Phượng , Hà Đức Chinh được xướng tên và xuất hiện trên màn hình. |
* Từ tham khảo:
- thủ quyết âm tâm bào kinh
- thủ sức
- thủ tam âm kinh
- thủ tam dương kinh
- thủ tam lí
- thủ thái âm phế kinh