| thông tấn xã | dt. Cơ-quan săn tin và truyền tin của mỗi nước. |
| thông tấn xã | - d. Cơ quan chuyên làm nhiệm vụ thông tấn; hãng thông tấn. |
| thông tấn xã | dt. Cơ quan chuyên thu thập và truyền tin túc: Thông tấn xã Việt Nam o theo thông tấn xã. |
| thông tấn xã | dt (H. xã: đoàn thể nhiều người làm một việc chung) Cơ quan chuyên lấy tin tức các nơi và truyền đi cho mọi người biết: Thông tấn xã phải có những phương tiện thu lượm tin tức trên thế giới. |
| thông tấn xã | dt. Cơ quan báo cáo,truyền phát tin-tức. |
| Hà Nội mới cuối tháng Ba và tháng Tư ngày nào cũng có tin thắng trận , lại kèm theo ảnh của phóng viên thông tấn xã tác nghiệp ở chiến trường khiến người đọc rất tin. |
| Trung Quốc dã tâm ngầm chiếm đảo Ngày 11/1/1974 , theo nguồn tin của Tthông tấn xãAFP , Việt Nam Cộng hòa biết được tin Ngoại trưởng Trung Quốc tuyên bố cái gọi là quần đảo Tây Sa (tức quần đảo Hoàng Sa) thuộc chủ quyền của Trung Quốc và tố cáo Việt Nam Cộng hòa chiếm cứ bất hợp pháp quần đảo này. |
| Phóng viên Trần Mai Hạnh (đeo kính) và các phóng viên Tthông tấn xãGiải phóng trước cửa ngõ Sài Gòn sáng 30/4/1975. |
| Tháng 4/1975 , tác giả Trần Mai Hạnh tham gia chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử với tư cách đặc phái viên của Việt Nam Tthông tấn xã(nay là Thông tấn xã Việt Nam). |
| Trong rất nhiều kỷ niệm , hiện vật của các phóng viên Việt Nam Tthông tấn xãvà Thông tấn xã Giải phóng tham gia Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử ngày ấy còn lưu giữ , có duy nhất một bức điện không phải truyền tải nội dung tin bài mà là báo cáo công tác được điện đi từ Sài Gòn ngay trong ngày 1/5/1975. |
| Sáng 1/5 , trong lúc tôi xin Giấy công tác đặc biệt của Ủy ban Quân quản TP Sài Gòn Gia Định , thì anh Văn Bảo đã kiếm được địa điểm làm trụ sở cho Phân xã Việt Nam Tthông tấn xãtại Sài Gòn. |
* Từ tham khảo:
- thông thái
- thông thạo
- thông thiên
- thông thiên
- thông thiên đạt địa
- thông thốc