| thông thái | tt. Có sức hiểu biết rộng rãi và thâm-sâu: Nhà thông-thái; ông ấy rất thông-thái // Tánh-cách văn-hoa và sâu-xa của một phần tiếng nói dùng trong văn-chương: Tiếng thông-thái của ta khác với tiếng bình dân ở chỗ phần nhiều là tiếng Hán-Việt. |
| thông thái | - Học rộng và hiểu biết nhiều. |
| thông thái | tt. Có kiến thức rộng và sâu: đầu óc thông thái o một nhà bác học thông thái. |
| thông thái | tt Học rộng và hiểu biết nhiều: Trương Vĩnh Kí là một người thông thái; Dân tộc ta phải trở thành một dân tộc thông thái (HCM). |
| thông thái | tt. Thông hiểu nhiều, biết rộng. || Nhà thông thái. |
| thông thái | Học nhiều, biết nhiều: Một bậc thông-thái. |
Thương hại ! Cú Tú hiền lành thông thái thế... Nhưng hình cô còn một em trai nữa thì phải , tôi nhớ ngày xưa , cô thường nói chuyện đến cậu em. |
| Chắc chắn thầy thông thái kim cổ , hiểu xa thấy rộng hơn dân núi chúng tôi. |
| ở chỗ người ta quen dùng chữ Hán , ông tìm bằng được một chữ nôm cùng nghĩa , để rồi những khi khác , người ta chỉ hạ những chữ thông thường , thì ông trương lên những chữ thật hiếm gặp , những chữ gốc Hán mà phải thuộc loại thông thái bặt thiệp lắm mới biết dùng. |
| Rồi ông lắc đầu , ông lè lưỡi , ý bảo rằng sợ lắm , chính mình cũng sợ lắm , mà cỡ các cậu thì càng phải nên biết sợ ngay thì vừa , nên nhớ là sau có hối cũng không kịp ! Lại nói những chuyện xa xôi hơn một chút : Trong tâm trí của chúng tôi , Xuân Diệu là một trong những nhà thơ thông thái , nhà thơ của những kiến thức uyên bác. |
| Còn nếu như thừa nhận sự thông thái của nó thì chắc chắn chẳng bao lâu nữa con nhỏ sẽ phát hiện ra nó là một nhà thông thái dỏm. |
| Xóm ấy có một nhà giàu có họ Hoàng , thấy Tích mặt mũi khôi ngô , văn chương thông thái , có cái ý muốn kén vào ngôi đông sàng (8). |
* Từ tham khảo:
- thông thiên
- thông thiên
- thông thiên đạt địa
- thông thốc
- thông thống
- thông thuộc