| thông thốc | pht. Thẳng vào, nhanh và mạnh, khó có thể kìm lại, cản lại: chạy thông thốc vào nhà o thông thốc vào phòng ban giám hiệu. |
| thông thốc | trgt Mạnh và không có gì cản trở: Gió thổi thông thốc vào trong nhà. |
| Căn nhà thông thốc gió. |
| Rồi mưa lớn , nước ngập , chỗ nào cũng thông thốc gió. |
| Nằm ở độ cao chót vót , thôn Trúng Phùng tthông thốcgió , khí hậu khắc nghiệt , ít cây to sống nổi ngoài loài sa mộc kiên cường. |
* Từ tham khảo:
- thông thuộc
- thông thương
- thông thường
- thông tiện
- thông tin
- thông tin học