| thông tin | đt. Cho hay, gởi tin tức: Sao sao cũng thông-tin về nhà kẻo bà con trông đợi. // Xt. Bộ Thông tin. |
| thông tin | - I đg. Truyền tin cho nhau để biết. Thông tin bằng điện thoại. Buổi thông tin khoa học. Chiến sĩ thông tin (làm công tác thông tin). - II d. 1 Điều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết có lượng cao. 2 Tin (khái niệm cơ bản của điều khiển học). |
| thông tin | I. đgt. Truyền tin, đưa tin báo cho nhau biết: thông tin bằng điện thoại o Có gì thông tin cho nhau biết với. II. dt. 1. Tin tức được truyền đi cho biết: theo thông tin mới nhận được. 2. Tin tức về các sự kiện diễn ra trong thế giới xung quanh: Bài viết có nhiều thông tin mới o khắc phục tình trạng thiếu thông tin. |
| thông tin | đgt Truyền tin cho mọi người biết: Anh em phân công tôi phụ trách thông tin (X-thuỷ); Đám chim bồ câu của đội thông tin biên phòng đang bay nhiều vòng (NgTuân). |
| thông tin | đt. Báo tin, truyền tin. || Cơ quan thông-tin. |
Thế à ông ? Câu chuyện cứ thế kéo dài , âu yếm như chuyện hai vợ chồng trẻ , đứng đắn như chuyện hai người có giáo dục , một điều ông ạ , hai điều bà nhỉ , và có tính cách thông tin tức như một tờ báo hàng ngày. |
Trưởng ban thông tin : Tối mai tôi sẽ cho phát thanh ở tất cả các xóm nói về tội lỗi của ông và để toàn dân phải luôn luôn cảnh giác với mọi hành động trộm cắp phá hoại , tung tin đồn nhảm , mắc mưu kẻ địch. |
Chính uỷ Đỗ Mạnh gọi anh lên chơi , cho bao thuốc và bảo : " Có việc làm chỉ giới hạn cho một dự luận , của một dư luận nhưng trước mắt thế là tốt , cố gắng mà phấn đấu " Ngày thứ sáu kể từ hôm Hương rời khỏi vùng biển này , anh thợ chữa máy của tiểu ban thông tin đi " đại tu " những máy móc ở Quân khu về mới nói cho Sài biết chuyện cô sinh viên Bách khoa đau khổ không gặp được người yêu ( " Tớ xem thái độ tớ biết " ). |
| ”Anh ấy học để đi , còn em phải đọc nhiều tài liệu kỹ thuật và những thông tin khoa học bằng tiếng nước ngoài. |
| Phòng thông tin trước kia là nơi tụ họp đông người nhất. |
| Bọn con gái bưng cả những rổ quả mãng cầu xiêm , vác cả những bó mía vào đựng trong phòng thông tin để ngồi bán. |
* Từ tham khảo:
- thông tín
- thông tín viên
- thông tỏ
- thông tỏ ngõ ngàng
- thông tre
- thông tri