| thông thống | tt. Thênh-thang, trống-trải: Nhà rộng thông-thống. |
| thông thống | - Không có gì che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được: Cổng ngõ bỏ ngỏ, nhà cửa thông thống. |
| thông thống | tt. Trống trải, không che chắn gì, có thể nhìn thông từ ngoài vào: Nhà cửa để thông thống o Cửa ngõ để thông thống. |
| thông thống | trgt Không có gì ngăn che: Cửa ngõ để thông thống thế này ư?. |
| thông thống | Trống suốt không có gì che khuất: Nhà rộng thông-thống. |
| Nối thông thống thì sợ giun chui lên , phải làm nắp đậy. |
| Chỉ cần đứng chỗ cửa sổ là có thể nhìn thông thống qua nhà bên kia. |
Dưới từng máy chái thấp hẹp , những luồng ánh sáng xanh tía , thông thống kéo thẳng từ nóc đến nền , cố hun cho khô những chỗ đêm qua mưa dột. |
| Gió lạnh lùa qua cửa , thổi thông thống vào giữa toa khiến hành khách ai cũng co ro cúm dúm. |
| Bên trái là con sông nhỏ sen mọc đầy , nụ hoa chúm chím , bên phải là cánh đồng mùa đổ nước dập dềnh trắng , một đầm sen ngay bên đường , sen đang trỗi lên ngần ngật , khoảng đất trống , chiếc xe ô tô cũ đậu ngay mép đầm , cửa mở thông thống. |
* Từ tham khảo:
- thông thương
- thông thường
- thông tiện
- thông tin
- thông tin học
- thông tín