| thông thuộc | đt. Thuộc làu, hiểu rành mạch: Thông thuộc hết đường đi nước bước. |
| thông thuộc | - Hiểu biết và nhớ rõ: Thông thuộc đường lối. |
| thông thuộc | đgt. Biết và nhớ tường tận: thông thuộc địa hình o thông thuộc đường đi lối lại. |
| thông thuộc | đgt Hiểu biết và nhớ rõ: Là người địa phương nên rất thông thuộc địa hình (VNgGiáp); Có những người trí thức Việt-nam rất thông thuộc lịch sử (HCM). |
| thông thuộc | đt. Biết rành rẽ. |
| thông thuộc | Thông hiểu am-tường: Thông thuộc đường lối. |
Cô hàng sách , bán giấy bút cho học trò trường Nam đã mười năm cỏ lẻ , đã không phụ cái tiếng là một người thông thuộc những phong tục trường ốc. |
Bọn Vi Báo mười hai người ở các châu Lăng , thông thuộc phủ Tư Minh của nhà Minh sang đầu hàng. |
| Cánh đồng này có mấy mảnh ruộng nhà Hạnh vẫn làm nên lối đi lại cô đã thông thuộc từ bé , chỉ cần chịu khó băng qua một đoạn bờ mương hơi khấp khểnh là về được thẳng nhà rất nhanh. |
| Video : Những thước phim tài liệu chân dung người bị Nguyễn Ngọc Loan bắn Là người Sài Gòn gốc nên ông tthông thuộctoàn bộ địa hình nơi đấy. |
| Các trường nộp danh sách và nộp đĩa CD về Sở GD ĐT tạo theo đúng lịch như sau : STT NGÀY NỘP CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ Tthông thuộcQUẬN , HUYỆN 1 26.7.2017 Quận 1 , Quận 2 , Quận 3 , Quận 4 , Quận 5 , Quận 6 , Quận 7 , Quận 8. |
| Nguyễn Thị Thanh Hải (2013) , Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh trong các DN xây dựng công trình giao tthông thuộcBộ Giao thông vận tải , Luận án tiến sĩ , Đại học Kinh tế quốc dân , Hà Nội ; 3. |
* Từ tham khảo:
- thông thường
- thông tiện
- thông tin
- thông tin học
- thông tín
- thông tín viên