| thông thương | tt. Mua bán qua lại: Mở đường thông thương với nước ngoài. // (thth) Giao-thông giữa hai hay nhiều nơi: Rạch nầy thông-thương tới chợ; sông Vàm-nao thông thương Tiền-giang với Hậu-giang. |
| thông thương | - Nói các nước buôn bán với nhau (cũ). |
| thông thương | đgt. Buôn bán qua lại giữa các nước với nhau: Hai nước đã thông thương hàng hoá o quan hệ thông thương với nước ngoài. |
| thông thương | đgt (H: thông: suốt qua; thương: buôn bán) Buôn bán giữa nơi này và nơi khác: Giao thông vận tải cần cho việc thông thương. |
| thông thương | đt. Giao-thông buôn bán: Hai nước đã thông-thương với nhau. |
| thông thương | Buôn bán giao-thông: Nước nọ thông-thương với nước kia. |
| Hiện quân phủ dồn hết sức chống đỡ hai mặt : mặt bắc nhằm bảo vệ hai kho lương lớn là Càn Dương và Nước Ngọt và con đường thông thương ra Quảng Nam , mặt tây án ngữ Phụng Ngọc ngăn ta tấn công xuống. |
| Việc phòng thủ kinh đô cấp thiết nhưng trong tình trạng tinh thần rệu rã như vậy , Trương Phúc Loan không làm được gì khác hơn là đặt quân canh phòng đèo Hải Vân và nghiêm cấm mọi thông thương giữa Thuận Hóa và Quảng Nam. |
| Chẳng những thế , mùa xuân năm Giáp Ngọ (1774) , Tiết chế Nguyễn Phúc Xương còn mạnh dạn thúc quân vượt Sa Huỳnh vào Tam Quan đưa quân chiếm lấy một vị trí chiến lược quan trọng án ngữ con đường độc đạo qua cái đèo nhỏ thông thương nam bắc là núi Bích Kê. |
| Tên tiết chế này dày dạn chiến trận nên cho đóng quân sát cạnh đèo , quyết chận đường độc đạo thông thương nam bắc. |
Lưu tử nhất quỹ ngọc Bất như nhất quỹ thư Thư trung tự hữu ngọc (Tạm dịch : Để lại cho con hòm ngọc/Không bằng để cho con hòm sách/Trong sách có ngọc) Cuối thế kỷ XIX , nhà buôn các tỉnh hiếm khi cất sách , có lẽ vì thế mà người họ Trần ở Phú Đôi đã nhìn thấy tình trạng thiếu sách ở các vùng quê ham học và dù không có tầm nhìn "khai thông thương mại" nhưng nhãn tiền là có thể kiếm ăn được. |
| HCM hôm nay , khi bài ca "kẽm gai" đã bị tháo gỡ , các dòng người lại thông thương ùn ùn đón năm mới mà vẫn chưa quên những tháng ngày đỉnh dịch mất mát vừa qua. |
* Từ tham khảo:
- thông tiện
- thông tin
- thông tin học
- thông tín
- thông tín viên
- thông tỏ