| thông thường | bt. Thường xảy ra luôn, thường có khắp nơi, không có gì mới mẻ, đặc-biệt: Cách ăn mặc thông thường, lời nói thông thường, vấn-đề thông thường. // trt. Theo lệ thường, theo thói quen: Thông thường thì đến 10 giờ, bác sĩ mới đi thăm bịnh; thông-thường, dùng cơm xong, tôi phải hút một điếu thuốc. |
| thông thường | - Thường có, thường thấy ở nhiều nơi : Cách ăn mặc thông thường. |
| thông thường | Không chừng đỗi: Đàn cầm ai nỡ đứt dây, Chẳng qua con tạo đổi xây không thường (Lục Vân Tiên). |
| thông thường | tt. 1. Thường có, thường thấy: bệnh thông thường o đồ dùng thông thường. 2. Lệ thường, thường là: Thông thường người ta làm như thế. |
| thông thường | tt (H. thông: chung; thường: không lạ) Xảy ra hằng ngày và ở nhiều nơi, không có gì lạ: Phải dùng tiếng nói của dân tộc, lời nói, cách nói thông thường nhất (PhVĐồng). |
| thông thường | tt. Thường có, không có gì đặc biệt khác thường: Bệnh thông thường. |
| thông thường | Thường có khắp mọi nơi: Ăn mặc thông-thường. |
| Đấy , cách thoát ly thông thường của những cô gái mới. |
| Những câu chuyện thông thường nói trước mặt một người một cách rất dễ dàng , tự nhiên , thì lúc nầy hình như bạo dạn quá , không ai dám nói. |
| Đó là cử chỉ thông thường của thầy mỗi khi thầy sắp có dịp ra oai. |
| Ðó là thứ bệnh thông thường để kết liễu đời những gái giang hồ như em. |
| Thấy thế Hồng nằm im để mặc chị thuyết lý để mặc chị dạy những bài luân lý thông thường , những bổn phận con đối với cha mẹ và chị đối với em. |
| Tuy không thể giải thích rõ ràng bằng lời nói , người mẹ hiểu Lãng cũng như mình vừa cùng xúc động mãnh liệt trước một nỗi ám ảnh chưa định hình , không thể tả ra , không thể nhìn thấy bằng lối thông thường , nhưng sự mẫn cảm của họ đã báo cho họ biết trước thế nào một cái gì đó sẽ bất chợt đến , phủ chụp bao vây lấy cuộc đời mọi người trong gia đình. |
* Từ tham khảo:
- thông tin
- thông tin học
- thông tín
- thông tín viên
- thông tỏ
- thông tỏ ngõ ngàng