| thông thạo | đt. Quen tay, quen ý, hiểu rõ: Thông-thạo thi phú; tỏ ra thông-thạo. |
| thông thạo | - đgt. Hiểu biết rất rõ và có thể làm, sử dụng một cách thuần thục: thông thạo nhiều ngoại ngữ rất thông thạo địa hình ở vùng núi này. |
| thông thạo | đgt. Hiểu biết rất rõ và có thể làm, sử dụng một cách thuần thục: thông thạo nhiều ngoại ngữ o rất thông thạo địa hình ở vùng núi này. |
| thông thạo | tt Hiểu biết rộng và nắm vững kĩ thuật: Thông thạo về cơ khí; Tôi làm ra vẻ thông thạo (NgTuân). |
| thông thạo | đt. Rành, am luyện. |
| thông thạo | Thông hiểu, am-luyện: Thông-thạo việc buôn-bán. |
| Cũng như Trác , nàng đã tập làm lụng , trông nom công việc đồng áng và việc nhà ngay từ thuở nhỏ , nên việc gì Trác nói đến , nàng cũng tthông thạocả. |
| Chàng thường nghe anh em chúng bạn nói rằng muốn viết chữ quốc ngữ giỏi thì phải thông thạo Hán văn. |
Lộc cười : Trời ơi ! Em tôi giỏi quá ! thông thạo cả điển tích kia đấy. |
| Chinh thông thạo đường đi nước bước , dẫn em băng đồng đi về phía miễu. |
| Lạ hơn nữa , người Tàu đó dùng tiếng nam thông thạo và mừng rỡ gọi : Anh Kiên đâu , chúng ta chiếm được phủ rồi. |
| Anh nói như muốn chứng tỏ cho các cô biết sự thành thạo của anh , một người chuyên môn chữa vô tuyến điện mà cũng thông thạo mọi chuyện , kể chuyện gì cũng hấp dẫn. |
* Từ tham khảo:
- thông thiên
- thông thiên đạt địa
- thông thốc
- thông thống
- thông thuộc
- thông thương