| thông tệ | dt. Mối tệ chung (hầu hết đều có): Nạn móc túi là một thông tệ ở các đô-thị trên thế-giới. |
| thông tệ | dt. Tệ, thói xấu phổ biến ở nhiều người: tham nhũng là thông tệ của quan lại. |
| thông tệ | Tệ chung của nhiều người: Tham-nhũng là thông-tệ của quan-lại. |
| Nóng trên mạng xã hội : Xe xịn nhưng văn hóa giao tthông tệ. |
* Từ tham khảo:
- thông thạo
- thông thiên
- thông thiên
- thông thiên đạt địa
- thông thốc
- thông thống