| thống sứ | dt. Chức quan cai-trị một xứ bảo hộ của Pháp xưa: Thống-sứ Bắc-kỳ. |
| thống sứ | - Viên quan cai trị người Pháp đứng đầu việc cai trị xứ Bắc Kỳ. |
| thống sứ | dt. Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Bắc Kì thời Pháp thuộc. |
| thống sứ | dt (H. thống: chỉ huy; sứ: nhận lệnh làm việc gì) Viên quan cai trị Pháp đứng đầu xứ Bắc-kì trong thời thuộc Pháp: Nhiều tên thống sứ ra lệnh truy lùng những nhà cách mạng. |
| thống sứ | dt. (xưa) Chức quan xưa, đứng đầu chính-phủ bảo hộ một xứ. |
| thống sứ | Chức quan của bảo-hộ đứng đầu xứ Bắc-kỳ. |
| Năm sau tôi được bổ tham biện phủ thống sứ mà cũng không lần nào gặp anh nữa. |
| Chị cả cháu đã lấy chồng làm thơ ký phủ thống sứ kia ạ. |
| Năm 1902 Hà Nội trở thành thủ đô của Liên bang Đông Dương nên mua đất của Bazin xây biệt thự hầu hết là đám thương gia , quan chức cấp cao trong chính phủ Đông Dương và phủ thống sứ Bắc Kỳ. |
| Dân số Hà Nội đầu thập niên thứ hai tăng lên hai vạn nên năm 1924 , thống sứ Bắc Kỳ giao cho kiến trúc sư E. |
| Ông ta tập trung hết quyền hành vào mình , ép vua Thành Thái ký dụ bãi bỏ Nha Kinh lược ở Bắc Kỳ , giao quyền này cho thống sứ Augustin Foures. |
| Về hành chính , thống sứ Bắc Kỳ đã gộp cả Bãi Giữa vào làng Phúc Xá và lúc Phúc Xá thuộc về huyện Gia Lâm , khi lại thuộc về nội thành. |
* Từ tham khảo:
- thống âm tật thủ
- thống thiết
- thống trị
- thống tướng
- thộp
- thốt