| thống trị | đt. Cai-trị, nắm hết quyền cai-trị trong một nước: Giai cấp thống-trị; nước ta chịu quyền thống-trị của nước Pháp ngót 80 năm. |
| thống trị | - đgt. 1. Nắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước: giai cấp thống trị ách thống trị. 2. Giữ vai trò chủ đạo, hoàn toàn chi phối những cái khác: Quan điểm nghệ thuật này thống trị nhiều năm ở một số nước. |
| thống trị | đgt. 1. Nắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước: giai cấp thống trị o ách thống trị. 2. Giữ vai trò chủ đạo, hoàn toàn chi phối những cái khác: Quan điểm nghệ thuật này thống trị nhiều năm ở một số nước. |
| thống trị | đgt (H. thống: chỉ huy; trị: cai trị) Dùng sức mạnh bắt người dưới quyền phải làm theo ý muốn của mình: Không! Dân tộc Việt-nam không để cho người ta trở lại thống trị nữa (HCM); Lật đổ ách thống trị của bọn thực dân (Trg-chinh). |
| thống trị | đt. Gồm trị, giữ tất cả quyền hành quốc-gia mà cai trị toàn thể nhân dân. |
| thống trị | Gồm trị: Thống-trị cả nước. |
Thử hỏi thứ " bình yên " lâu dài của Nam Hà do sử quan nhà Nguyễn nhắc đến như thế nào ? Thứ bình yên của một thiểu số con vua cháu chúa và bọn công thần nối nhau đời đời hưởng mọi tiện nghi xa hoa , mặc gấm đoạn , đồ dùng toàn mâm đồng , thau bạc , chén dĩa sứ Tàu , hay thứ " bình yên " của đám đông chịu đủ thứ sưu dịch thuế khóa ? Sự tham tàn của tầng lớp thống trị đã lên đến cực độ , mà nơi dân chúng bị bóc lột nặng nề nhất là ở mấy phủ Quảng Nam , Quy Nhơn. |
| Các chúa Nguyễn có thể buộc bọn sử quan dưới tay ca tụng công khai phá bờ cõi của mình , dựa vào đó đòi hỏi được công nhận như một dòng họ thống trị chính thống , hợp ý trời và lòng người. |
| Qua ba , bốn đời ,cái dấu chân ô nhục bọn thống trị trổ lên mặt tổ tiên họ không còn khiến cho họ nem nép sợ hãi nữa. |
| Thầy nói về mưu mô thâm độc của đế quốc Pháp : chúng đã phản bội hiệp định sơ bộ mồng 6 tháng 3 , phản bội tạm ước tháng 9 , đã nổ súng bắn vào quân đội ta ở Bắc Bộ như thế nào ; thầy nói về bọn tay sai thành lập Nam Kỳ tự trị , chủ trương thuyết phân ly , đã thất bại thảm hại như thế nào , và giờ đây chúng đang khua chiêng gióng trống rùm beng , bày trò độc lập thống nhất giả hiệu như thế nào... Bao nhiêu người chết , nhà cháy , bao nhiêu xương máu đồng bào ta đã đổ ra ! Quyết không thể để bọn chúng đặt lại ách thống trị lên đầu lên cổ dân tộc ta một lần nữa... Ngọn lửa căm thù trong lòng người nghe được lần lần khơi dậy , mỗi lúc một thêm bùng cháy mãnh liệt. |
| Tôi không thể check out và tìm khách sạn khác , bởi Sibu không chỉ nổi tiếng bởi đồ ăn của mình , mà còn nổi tiếng với những bang nhóm gangster thống trị mọi ngóc ngách phố vào ban đêm. |
| " Lại hỏi : "Tôi với vua Hán ai hơn?" Giả nói : "Hán Đế nối nghiệp của Ngũ Đế Tam Vương , thống trị người Hán kể hàng ức vạn người , đất rộng hàng muôn dặm , vật thịnh dân giàu , quyền chính chỉ do một nhà , từ khi trời đất mở mang đến nay chưa từng có. |
* Từ tham khảo:
- thộp
- thốt
- thốt
- thốt nhiên
- thốt nốt
- thơ