| thộp | đt. Bốc mạnh, nắm mạnh. // (R) Túm, bắt: Đi lớ-quớ bị thộp cho coi. // Lấy ngang, lấy đại, không hỏi, không xin phép: Cây bút ta mới để xuống bàn kế bị thộp mất. |
| thộp | - đg. Cg. Thộp ngực. Nắm được, bắt được bất thình lình một người (thtục) : Thộp được kẻ cắp. |
| thộp | đgt. Tóm giữ một cách mau lẹ, đột ngột: thộp ngực tên kẻ cắp. |
| thộp | đgt Tóm được một cách nhanh nhẹn và thình lình: Thộp được tên kẻ cắp. |
| thộp | đt. Bắt được, nắm được. |
| thộp | Nắm được, bắt được: Thộp ngực. |
Hôm kia , lúc nó đang lúi húi thổi cơm ở dưới bếp , một người đàn ông vẫn quần áo vàng , cầm cái siên sắt sồng sộc chạy đến thộp tay ngực nó , khám xét nó , rồi dẫn lên nhà trên. |
Ngạn dạy sang anh Ba Rèn cười cười : Nè , tụi tôi có công thộp thằng Ba Phi. |
| Bịch , bịch những bước chân nặng nề , lịch bịch nện thồm tthộptrên nền đất ngỡ như con trẻ chạy nhẩy lò cò hay đánh bi đánh đáo khiến tôi giật mình ngoảnh lại. |
* Từ tham khảo:
- thốt
- thốt nhiên
- thốt nốt
- thơ
- thơ
- thơ