| thốt nhiên | trt. Bỗng nhiên, tự-nhiên xảy ra, xảy ra đột-ngột: Đang ngồi trầm-ngâm, thốt-nhiên bật cười khan. |
| thốt nhiên | - Bất thình lình: Đang ngủ thốt nhiên choàng dậy. |
| thốt nhiên | đgt. Thình lình, bất chợt: đang ngủ thốt nhiên choàng dậy. |
| thốt nhiên | trgt Như Thốt: Nó đương ngủ thốt nhiên choàng dậy. |
| thốt nhiên | trt. Thình-lình. |
| thốt nhiên | Chợt vậy, thình-lình: Thốt-nhiên đi đâu mất. |
Chị Hiên thốt nhiên nói : Chết tôi rồi ! Gà nhà cậu ? Tôi hỏi : Làm sao mà chết ? Chị Hiên luống cuống như định nói lại thôi , nhưng cái trí non nớt của tôi đã hiểu rõ , đã đoán ra hết. |
Loan thốt nhiên lùi lại sau , ngập ngừng sẽ nói : Thôi , anh đi... Rồi nàng cất tiếng nói để bà Huyện nghe rõ : Hôm nào ông lên Hà Nội , mời ông lại chơi đằng nhà. |
Loan thốt nhiên nhìn ra chỗ Dũng đứng , rồi sợ ngượng , nàng đưa mắt nhìn cả mọi người. |
| Nhưng thực ra chàng cũng vừa thốt nhiên cảm động về sắc đẹp lộng lẫy của Khánh mà chàng được thoáng trông thấy. |
| Dũng thốt nhiên thấy quả tim đập mạnh. |
| Lòng chàng thốt nhiên êm ả lạ lùng , chàng và cả cảnh vật chung quanh như không có nữa , chỉ là một sự yên tĩnh mông mênh , trong đó có tiếng Loan vang lên như có một nàng tiên đương gieo những bông hoa nở. |
* Từ tham khảo:
- thơ
- thơ
- thơ
- thơ ấu
- thơ bát cú
- thơ ca