| thơ ấu | tt. Trẻ nhỏ, con nít: Tuổi còn thơ-ấu. |
| thơ ấu | - t. (thường dùng phụ sau d.). (Thời) rất ít tuổi, còn bé dại. Thời thơ ấu. Những ngày thơ ấu. |
| thơ ấu | tt. (Thời) còn nhỏ tuổi, còn bé dại: thời thơ ấu o những ngày thơ ấu. |
| thơ ấu | tt Nhỏ tuổi: Nhờ có sự dạy bảo của cha tôi thời thơ ấu (Sơn-tùng). |
| thơ ấu | tt. Non dại, bé nhỏ: Tuổi còn thơ-ấu. || Tuổi thơ ấu. |
Chàng giơ tay chào mái nhà , chào hết cả những kỷ niệm êm đềm hồi thơ ấu. |
Trương buồn rầu nhận thấy rằng chỉ trừ những ngày thơ ấu sống êm đềm trong gia đình , còn thì suốt đời bao giờ chàng cũng có độc , lúc này chàng mới biết rằng chàng không hề có một người bạn thân nào có thể an ủi được chàng. |
| Loan nhớ lại cả một quãng đời thơ ấu mới ngày nào khi nàng với Đạm còn là hai cô học trò cắp sách đi học , thơ ngây mong ước một cuộc đời tốt đẹp. |
Cái tài đoán trông mọi việc của ông , bọn người sống chung quanh tôi thường thêm thắt truyền tụng , đến nỗi đã in sâu vào khối óc thơ ấu của tôi cái ảo thuật lạ lùng của ông thầy bói lạ lùng ấy. |
| Cái cảnh tượng tầm thường ấy Minh cho là rất cảm động , vì nó nhắc tâm trí Minh ôn lại thời kỳ thơ ấu của chàng. |
| Nàng cố gợi lại kỷ niệm thời thơ ấu hy vọng tạo được nụ cười cho chồng nhưng chàng nào có biết ! Chàng lại cho rằng Liên vui mừng ăn bánh ngon lành như thế chẳng qua đó là quà của Văn cho. |
* Từ tham khảo:
- thơ ca
- thơ cận thể
- thơ cổ phong
- thơ cổ thể
- thơ cũ
- thơ dại