| thống thiết | tt. Đau xót, thảm thiết: Thống-thiết trước cái tang chung. |
| thống thiết | - Tỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương: Lời lẽ thống thiết. |
| thống thiết | tt. Rất đau xót, có tác dụng gợi lòng cảm thương một cách sâu sắc: lời lẽ thống thiết o tiếng kêu cứu thống thiết o Giọng văn nghe lâm li thống thiết. |
| thống thiết | tt (H. thống: đau xót; thiết: cắt. - Nghĩa đen: đau như cắt) Tỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương: Có đoạn tôi phải đọc những câu thống thiết đến nỗi chính tôi cũng cảm động (NgCgHoan); Lời kêu gọi hùng hồn và thống thiết đó đã phát động nhân dân cả nước (Trg-chinh). |
| thống thiết | tt. Đau đớn thiết tha. |
| thống thiết | Đau-đớn thiết-tha: Kêu-nài thống-thiết. |
| Tóc dài phủ cả lên mắt , dán lên má vào thái dương , trông cậu giống như một con bê non ăn lúa của một chủ ruộng hung bạo , bị lão lấy rựa chặt gãy chân nên quị tại chỗ , rướn cổ thét lên thống thiết. |
| Cái giọng phẫn nộ khinh bạc ấy , đã bao lần trong đời ông giáo thốt lên một mình , cho mình , đến nỗi từng tiếng vang vọng thống thiết và quen thuộc như chính tai ông nghe miệng ông nói ra. |
| Mặt cậu đỏ , đầu mũi phập phồng , cổ rướn cao như sắp rống lên thống thiết. |
| Cái quyết định vừa đanh thép vừa thống thiết. |
| Chị vật vã , đã có lúc ngất đi và tiếng đã khản , chị vẫn kêu van thống thiết ”ối cha ơi , cha chết đi , con lớn con bé của cha biết trông cậy vào ai , cha ơi ời...” ”ối cha ơi , từ nay các cháu của cha biết tìm đâu thấy ông , để ông dạy bảo các cháu lớn khôn như ông đã nuôi dạy con cái , có đi đến chân trời góc biển nào cũng không thua anh kém chị... cha ời...” ”ối cha ơi , mới trưa hôm kia con hỏi cha có thèm của ngon vật lạ gì con hầu cha , cha bảo con rằng cha đã đầy đủ rồi bây giờ cha đã bỏ chúng con , bỏ đàn cháu thơ dại , cha đi đâu rồi cha ơi...” Tuyết cũng là người khóc ”thường trực“ cùng chị cả. |
| Tôi chưa thấy ai quả quyết đã trông thấy con cuốc kêu ra máu , nhưng không biết bao nhiêu văn sĩ , thi nhận dựa vào truyền thuyết đó đã viết nên những lơthống thiết^'t và nhất định nó kêu ra máu vì thương nước. |
* Từ tham khảo:
- thống tướng
- thộp
- thốt
- thốt
- thốt nhiên
- thốt nốt