| thống chế | dt. Chức quan võ xưa, nắm quyền điều-khiển binh-đội toàn quốc. // Chức quan võ cao nhứt trong binh đội ngày nay. |
| thống chế | - d. 1. Võ quan cao cấp thời phong kiến. 2. Võ quan cao cấp đứng trên hàng tướng, ở các nước tư bản. |
| thống chế | dt. 1. Chức quan võ cao cấp thời phong kiến. 2. Cấp quân hàm cao nhất trong quân đội của một số nước tư bản, trên đại tướng: viên thống chế của quân đội phát xít Đức. |
| thống chế | dt (H. thống: chỉ huy; chế: phép định ra) Võ quan cao cấp đứng trên hàng tướng ở một số nước: Thống chế Pétain đã đầu hàng nhục nhã bọn phát-xít Đức. |
| thống chế | dt. Một chức quan võ đời trước. Ngày nay thường dùng để chỉ bậc cao nhất trong hàng quan võ: Đại-tướng rồi mới lên được thống-chế. |
| thống chế | Chức quan võ đời trước: Quan Thống-chế. |
| Mùa xuân , tháng 3 , khảo xét các luật lệ của triều trước , soạn thành Quốc triều thống chế và sửa đổi hình luật lễ nghi , gồm hai mươi quyển. |
| Nhiều người vẫn biết , Trung tướng Phạm Xuân Thệ một trong những người đầu tiên tiến vào Dinh độc lập và áp giải Tổng tthống chếđộ Việt Nam cộng hòa Dương Văn Minh đọc tuyên bố đầu hàng quân cách mạng , trên Đài phát thanh Sài Gòn ngày 30/4/1975. |
| Chiếc xe Jeep biển số 15770 mà quân ta thu được khi giải phóng Đà Nẵng chính là chiếc đã chở tổng tthống chếđộ cũ Dương Văn Minh đi tuyên bố đầu hàng vô điều kiện 42 năm về trước , ông Đào Ngọc Vân chậm rãi kể lại trong một quán ăn sáng nhỏ ở con phố Ngô Văn Sở. |
| Triều đình nhà Nguyễn sai Tthống chếLê Huỳnh cầm quân vào Biên Hòa dẹp loạn , nhưng khi ông tới nơi chưa kịp xuất quân đánh giặc mắc bạo bệnh qua đời. |
| Bàn thờ linh vị hai ông Tthống chếvà Tiền chi bên trong chánh điện của đình. |
| Trong bài viết Việc cải táng mộ Thiên vương Tthống chếvà ông Tiền chi tại xã Tân Phong , quận Châu Thành , tỉnh Biên Hòa (Tạp chí Nội san Viện khảo cổ , số 4/1965) , nhà nghiên cứu Nguyễn Bá Lăng nói rằng ông đã thận trọng khảo sát hai ngôi mộ qua những dòng chữ Hán còn sót lại trên tấm bia. |
* Từ tham khảo:
- thống hệ
- thống kê
- thống kê học
- thống kế
- thống khoái
- thống khổ