| thống khổ | tt. Đau-đớn khổ-sở: Nỗi thống khổ của dân bị trị. |
| thống khổ | - tt. Đau khổ đến cực độ: nỗi thống khổ của nhân dân dưới ách áp bức của thực dân phong kiến. |
| thống khổ | tt. Đau khổ đến cực độ: nỗi thống khổ của nhân dân dưới ách áp bức của thực dân phong kiến. |
| thống khổ | tt (H. thống: đau đớn; khổ: đắng, đau xót) Đau xót và khổ sở: Phải làm cho đồng bào khỏi thống khổ (Trg-chinh); Không trực tiếp sống cái thống khổ của những nông dân tiền khởi nghĩa (NgTuân). |
| thống khổ | bt. Đau-đớn, khổ-sở. |
| thống khổ | Đau-đớn khổ-sở: Dân-tình thống-khổ. |
| Tôi tiếc rằng chính tôi là người ở trong cảnh mà không có giọng hùng hồn để nói cho mọi người cảm thấy rõ những nỗi thống khổ mà chúng tôi đã phải chịu. |
| Chàng lẩm bẩm một mình ra chiều tức tối : Hừ ! Lang băm ! Liên cố tìm cách phá tan sự nghi hoặc của chồng , sự nghi bao giờ cũng đầy rẫy trong tâm hồn những người thống khổ. |
| Ngài biết trước rằng sẽ có một ngày anh phải chịu cùng cực với cái bệnh ghê gớm để trở thành tật nguyền nên ngài đã ban cho anh một người vợ hiền và một người bạn hiền để an ủi , chia sẻ nỗi thống khổ đó. |
| Và sự thống khổ này nếu anh phải mang thì anh cũng nên vui vẻ đón nhận lấy nó vì chính nó đã tạo cho anh một niềm hạnh phúc hiếm có là được sự thương yêu , nâng đỡ thành thực của một người vợ và một người bạn. |
Tôi hiểu ngay rằng ông lão già khốn nạn đương mang nặng trong lòng một nỗi thống khổ lớn lao. |
| Song cậu nghĩ đến nỗi thống khổ của tôi trong ròng rã sáu năm... thì cậu cũng nên thương tôi... mà để tôi giãi bày tâm sự cùng chị... Mục đích tôi lên đây hôm nay chỉ có thế thôi. |
* Từ tham khảo:
- thống lí
- thống linh
- thống lĩnh
- thống mạ
- thống nhất
- thống nhứt