| thống hệ | dt. Nh. Hệ-thống. |
| thống hệ | Nh. Hệ thống. |
| thống hệ | Cũng nghĩa như “hệ-thống”. |
| Lương cơ bản theo cấp bậc nên chiếm ít nhất 50% thu nhập Ông Changhee Lee khuyến nghị : Cần chuyển từ hệ tthống hệsố lương sang hệ thống tiền lương cơ bản theo cấp , theo số tuyệt đối. |
| Nhờ đó , các đơn vị đã truyền được chứng từ sang Kho bạc Nhà nước để hoàn thiện chứng từ trên dịch vụ công và giao diện truyền vào hệ tthống hệthống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) , trả báo nợ cho đơn vị theo đúng quy định. |
* Từ tham khảo:
- thống kê học
- thống kế
- thống khoái
- thống khổ
- thống lãnh
- thống lí