| thống lãnh | đt. Nhận chỉ huy tất cả: Thống-lãnh binh-quyền. // Chức quan võ xưa, cầm quyền binh đội một nước. |
| thống lãnh | đgt. Thống lĩnh. |
| thống lãnh | (lĩnh) bt. Lãnh suất; chức quan võ ngày xưa quản-lãnh cả quân đội. |
| Hắn ba hoa một lúc về chủ nghĩa "nhân vị" , về "đồng tiến xã hội" , về lực lượng hùng hậu của "chính phủ quốc gia" do Ngô tổng thống lãnh đạo mà những người lính chiến như hắn là những người tiêu biểu. |
| Có ý kiến cho rằng , QĐ này giúp việc xây dựng bộ máy công quyền mạnh với hệ tthống lãnhđạo đủ năng lực. |
| Nắm vững và làm theo tư tưởng Hồ Chí Minh , những kinh nghiệm xương máu từ truyền tthống lãnhđạo cách mạng của Đảng , tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác tuyên truyền , giáo dục trong toàn hệ thống chính trị , tạo chuyển biến về chất trong học tập và làm theo tư tưởng , đạo đức , phong cách Hồ Chí Minh , làm cho mỗi cán bộ , đảng viên tự soi mình , tự sửa đổi lối làm việc , khép mình vào kỷ luật của Đảng , nói và làm theo cương lĩnh , điều lệ , nghị quyết của Đảng và pháp luật của Nhà nước , góp phần bồi đắp niềm tin của Nhân dân về một Đảng là hiện thân của giá trị đạo đức , văn minh. |
| Chính vì vậy , việc chỉ định bà Lê Thanh Thảo là Lãnh sự Danh dự của Cộng hòa Seychelles được đánh giá là cần thiết và đúng lúc để mở rộng hệ tthống lãnhsự Danh dự của đất nước Seychelles trước quá trình hội nhập kinh tế của các nước thành viên ASEAN trong năm tới một cộng đồng các nước năng động mà Seychelles đang rất quan tâm phát triển quan hệ theo chiều hướng tích cực. |
* Từ tham khảo:
- thống linh
- thống lĩnh
- thống mạ
- thống nhất
- thống nhứt
- thống soái