| thống kê | dt. X. Thống kế. |
| thống kê | - Tập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hình chung. |
| thống kê | I. đgt. Thu thập số liệu về một hiện tượng, sự việc nào đó: thống kê diện tích đất đai o thống kê những thiệt hại sau cơn bão. II. dt. Thống kê học, nói tắt: cán bộ thống kê. |
| thống kê | đgt (H. thống: hợp lại; kê, kế: tính toán) Tập hợp các số liệu, các sự kiện về một vấn đề, để có tài liệu nghiên cứu: áp dụng thống kê vào kiểm tra chất lượng sản phẩm (HgTuỵ). |
| thống kê | dt. Nht. Hệ-thống. |
| thống kê | bt.Tính gộp cả lại để định một cách chung, bằng từng con số rõ ràng về một việc gì mà mình muốn biết rõ: Thống-kê về số người mắc bịnh lậu. || Bản thống-kê. |
| Mặc dầu nông dân ta chưa đúc kết kinh nghiệm về mây mưa , sấm chớp nóng rét , lụt bão thành một bản thống kê có lý giải khoa học , nhưng ai cũng có thể nghiệm thấy rằng những năm được mùa nhãn , những năm ấy là năm nước lớn và bão lụt nhiều. |
| Theo thống kê của tạp chí Nature năm 1925 , hằng ngày có 4. |
| Địa bạ là loại sổ ghi chép , thống kê về ruộng đất của các làng , xã trên cơ sở sự khám đạc và xác nhận của chính quyền. |
| Theo thống kê năm 1897 , Hà Nội có 442 xe , đến năm 1901 , Hà Nội có tới 728 chiếc và như thế cũng có từng ấy phu xe. |
| Theo thống kê của công an thành phố từ năm 2010 trung bình có khoảng gần một triệu người nhập cư nên diện tích nhà trọ là rất lớn. |
| Theo thống kê , năm 1928 , tỷ lệ thai nhi bị chết ở Việt Nam lên tới 30%. |
* Từ tham khảo:
- thống kế
- thống khoái
- thống khổ
- thống lãnh
- thống lí
- thống linh