| thống đốc | dt. Chức quan cai trị đứng đầu một xứ thuộc-địa hay một tiểu-bang trong một liên-bang: Thống-đốc Nam-kỳ, thống-đốc Nữu-ước. |
| thống đốc | - d. 1 Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp. 2 Người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước liên bang. 3 (kết hợp hạn chế). Người đứng đầu ngân hàng nhà nước trung ương, quản lí (về mặt chủ trương, chính sách) ngành ngân hàng cả nước. |
| thống đốc | dt. 1. Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời Pháp thuộc. 2. Người đứng đầu một bang trong một số nước liên bang. 3. Người đứng đầu một ngân hàng lớn: thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
| thống đốc | dt (H. thống: chỉ huy; đốc: chỉ huy công việc) 1. Viên quan cai trị đứng đầu Nam-kì trong thời thuộc Pháp: Chức thống đốc Nam-kì thông đồng với chức thống sứ Bắc-kì và chức khâm sứ Trung-kì 2. Viên chức đứng đầu ngành ngân hàng: Thống đốc ngân hàng nước Việt-nam xã hội chủ nghĩa. |
| thống đốc | dt. Chức quan coi một địa hạt lớn. |
| thống đốc | Chức quan thuộc-địa đứng đầu xứ Nam-kỳ. |
| thống đốcbang Nam Carolina Henry McMaster phát biểu trước báo giới rằng , dường như tàu của Amtrak đã đi nhầm đường ray , và rằng tàu chở hàng khi đó đang ở đúng làn đường ray của mình. |
| (Nguồn : HDBank) Không ưu ái cho bất kỳ ai gây ra nợ xấu Ông Nguyễn Kim Anh , Phó Tthống đốcNgân hàng Nhà nước cho hay , một trong những nguyên nhân khiến nợ xấu chưa xử lý dứt điểm là cơ chế pháp luật về xử lý nợ xấu chưa hoàn thiện , làm giảm hiệu quả xử lý. |
| Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng dịp Tết Nguyên đán Mậu Tuất 2018 , NHNN vừa phát đi công văn số 726 do Phó tthống đốcĐào Minh Tú ký , yêu cầu các TCTD có kế hoạch tiền mặt để chủ động đáp ứng nhu cầu trước , trong và sau dịp Tết , tuyệt đối không để xảy ra tình trạng thiếu tiền mặt phải khất , hoãn , chi trong giao dịch thanh toán làm ảnh hưởng xấu đến lưu thông tiền tệ. |
| NHNN lưu ý , các TCTD cũng như các cán bộ ngân hàng tuyệt đối không găm giữ tiền mới được điều chuyển từ NHNN trung ương chỉ để phục vụ mục đích đối ngoại , hoặc đổi cho tổ chức cá nhân mà không kịp thời phục vụ nhu cầu tiền mặt thanh toán cho TCTD hoặc Kho bạc Nhà nước trong lưu thông ; tiếp tục thực hiện chỉ đạo của Tthống đốctại công văn 2319 về việc đáp ứng nhu cầu các loại tiền mệnh giá từ 5.000 đồng trở xuống (tiền mệnh giá nhỏ)... Các TCTD , chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải duy trì dịch vụ ngoại hối thu đổi ngoại tệ phục vụ nhu cầu của du khách nước ngoài trong ngày nghỉ tết. |
| Theo Phó tthống đốcĐào Minh Tú , năm nay ngành ngân hàng tiếp tục không phát hành tiền mới mệnh giá từ 5.000 đồng trở xuống trong dịp Tết Nguyên đán. |
| Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/09/2017 ; Và thay thế cho các văn bản sau : Quyết định số 1096/2004/QĐ NHNN ngày 06/09/2004 của Tthống đốcNgân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành quy chế hoạt động bao thanh toán của tổ chức tín dụng ; Quyết định số 30/2008/QĐ NHNN ngày 16/10/2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi , bổ sung một số điều của quy chế hoạt động bao thanh toán của tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 1096/2004/QĐ NHNN ngày 06/09/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ; Điều 8 Thông tư số 24/2011/TT NHNN ngày 31/08/2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ; Điều 2 và khoản 2 Điều 3 Thông tư số 14/2016/TT NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi , bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2014/TT NHNN ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tín dụng , chi nhánh ngân hàng nước ngoài và bãi bỏ một số điều của Quy chế hoạt động bao thanh toán của các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1096/2004/QĐ NHNN ngày 06/09/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- thống kê
- thống kê học
- thống kế
- thống khoái
- thống khổ
- thống lãnh