| thỏi | dt. C/g. Thoi và Thẻo, miếng nhỏ và hơi dài: Thỏi đất, thỏi đồng, thỏi bánh, thỏi thịt. |
| thỏi | - d. Từ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài : Thỏi vàng; Thỏi sắt. |
| thỏi | dt. Vật được đúc thành hình thanh nhỏ và ngắn: thỏi mực tàu o vàng thỏi. |
| thỏi | dt Vật cứng nhỏ và ngắn: Thỏi vàng; Thỏi kẽm; Thỏi bánh. |
| thỏi | dt. Miếng dài: Thỏi bánh. || Thỏi sắt. |
| thỏi | Miếng dài, thẻo: Thỏi bánh. Thỏi thịt. |
| Tao lén lấy được trong buồng mẹ tao một thỏi đèn chai. |
| Trong lúc đó ,Lãng lo phận sự mài thỏi son vào cái nghiên. |
| Anh đến chỗ đặt cây đèn chai , lấy cái que vẫn cột dính vào chân đèn , khêu nhẹ lên đầu thỏi chai. |
| thỏi đèn chai gần lịm nổ lách tách , khiến những cái bóng trên vách lúc mờ lúc tỏ. |
| Trong cái hộp lót nhiễu màu hồng , có một hộp phấn và một thỏi son. |
| Son cũng dùng thỏi , nhưng phấn thì từng cục hình như hình con ốc. |
* Từ tham khảo:
- thói
- thói ăn nết ở
- thói đời
- thói hư tật xấu
- thói phép
- thói quen