| thói | dt. Tật, tánh nết đã quen lâu ngày: Thói ăn nết ở; quen thói; Con đừng học thói chua ngoa, Họ hàng ghét bỏ, người ta chê cười (CD). // Lề-lối cư-xử: Đất lề quê thói. |
| thói | đt. Thúc, lói, giục tới: Mình không chịu đi, mà nó cứ thói tới. |
| thói | - d. Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen. Thói hư tật xấu. Giở thói du côn. Mãi mới bỏ được thói nghiện ngập. Đất có lề, quê có thói (tng.). |
| thói | dt. 1. Lề lối đã thành nếp: thói nhà o thói ăn nết ở. 2. Lối, cách sống hay hành động xấu, lặp di lặp lại lâu ngày đã trở thành thói quen: thói hư tật xấu o giữ thói hung hăng o thói nghiện rượu o thói ngồi lê mách lẻo. |
| thói | dt Nếp đã quen lâu ngày: Có những đồng chí còn giữ thói một người làm quan cả họ được nhờ (HCM); Này những ai quen thói diều hâu (X-thuỷ); Làm chi những thói trẻ ranh nực cười (K). |
| thói | dt. Lề-lối đã quen lâu ngày: Thói xấu. Thói đời. || Thói đời. Thói quen. Thói thường. Thói tục. |
| thói | Lề lối đã quen lâu ngày: Thói nhà. Thói đời. Xấu thói. Quen thói. Văn-liệu: Đất lề, quê thói. Thói ăn, nết ở. ở quen thói, nói quen sáo (T-ng). Thúc-sinh quen thói bốc rời (K). Dễ-dàng là thói hồng-nhan. Một ngày lạ thói quan-nha (K). Lòng người nham-hiểm thói đời viêm lương (Nh-đ-m). |
| Bà không tin được rằng lại có một sự kỳ lạ đến thế ! Trí óc bà đã bắt tthóiquen với hết mọi việc , theo lề lối từ trước. |
| Song nàng biết rằng trước sau thế nào cũng phải có một lần xa mẹ , xa anh , nàng dần dần bắt được tthóiquen với hết mọi vật , mọi người trong nhà chồng , và chẳng biết từ bao giờ , nàng quên hẳn ngay được nhà nàng , tưởng như nơi mình mới đến ở chính là nhà mình. |
| Không phải là nhà thổ chứa đĩ lậu ! Đừng có về nhà bà mà giở cái tthóitrăng hoa rồi tìm cách quyến rũ chồng bà. |
Rồi mợ hung hăng giật lấy cái lược , tát nó một cái : " Có thói ấy thì chừa đi nhé ! Bằng ngần này mà đã gớm ghê thế ". |
| Cũng có đêm mưa buồn , theo thói quen chàng khoác áo tơi ra đi tìm các bạn cũ , nhưng đến nơi chàng dứng nhìn vào một lúc , nhìn cái quang cảnh ấm áp và sáng loáng ở bên trong , rồi tự nhiên thấy chán ngán và lặng lẽ bỏ đi. |
| Đánh mãi cũng không chừa được thói ăn cắp của chủ. |
* Từ tham khảo:
- thói đời
- thói hư tật xấu
- thói phép
- thói quen
- thói thường
- thói tục