| thói quen | dt. Việc làm thường thành tật, bắt buộc làm hoài: Ngủ trưa là một thói quen. |
| thói quen | - dt. Lối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi: thói quen ngủ sớm dậy muộn tập cho thành thói quen thói quen nghề nghiệp. |
| thói quen | đt. Lối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi: thói quen ngủ sớm dậy muộn o tập cho thành thói quen o thói quen nghề nghiệp. |
| thói quen | dt Cách suy nghĩ hay sinh hoạt đã thành tập quán từ lâu: Bỏ thói quen dùng chữ nước ngoài thay tiếng Việt (PhVĐồng). |
| thói quen | Cái thói đã thành quen rồi: Thói-quen hay ngủ trưa. |
| Bà không tin được rằng lại có một sự kỳ lạ đến thế ! Trí óc bà đã bắt tthói quenvới hết mọi việc , theo lề lối từ trước. |
| Song nàng biết rằng trước sau thế nào cũng phải có một lần xa mẹ , xa anh , nàng dần dần bắt được tthói quenvới hết mọi vật , mọi người trong nhà chồng , và chẳng biết từ bao giờ , nàng quên hẳn ngay được nhà nàng , tưởng như nơi mình mới đến ở chính là nhà mình. |
| Cũng có đêm mưa buồn , theo thói quen chàng khoác áo tơi ra đi tìm các bạn cũ , nhưng đến nơi chàng dứng nhìn vào một lúc , nhìn cái quang cảnh ấm áp và sáng loáng ở bên trong , rồi tự nhiên thấy chán ngán và lặng lẽ bỏ đi. |
| Từ ngày có Tuất , nàng thấy Thân hững hờ với nàng... chỉ trừ ra độ Tuất có chửa sắp ở cữ thì nàng mới thấy Thân nhớ đến nàng là vợ mình , một người vợ tuy không yêu nhưng vì thói quen phải cần đến. |
" Bà mẹ chồng Thị Loan , vì vô tình , vì thói quen lưu truyền đã dùng đến cái quyền đó cũng như trăm nghìn bà mẹ chồng khác ở xã hội An Nam. |
Sửu thấy thầy đội xếp đến gần mình , theo thói quen , đi khép nép tránh sang một bên. |
* Từ tham khảo:
- thói tục
- thom lỏm
- thom thóp
- thòm
- thòm thèm
- thòm thòm